tái giá
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- (Người phụ nữ góa chồng) lấy chồng lần nữa: Hành động một người phụ nữ đã từng có chồng nhưng chồng đã mất, sau đó kết hôn lại với một người đàn ông khác.
- (Lúa) cấy lại sau khi lúa cấy lần trước bị hỏng: Trong nông nghiệp, chỉ việc trồng lại cây lúa sau khi đợt cấy đầu tiên thất bát, không phát triển được.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa về hôn nhân):
- Sau nhiều năm ở vậy, bà ấy quyết định tái giá.
- Quan niệm xưa đôi khi ngăn cản phụ nữ góa chồng tái giá.
Động từ (nghĩa trong nông nghiệp):
- Vụ lúa này bị sâu bệnh phải hủy bỏ để tái giá.
- Sau trận lụt, nông dân phải tái giá toàn bộ diện tích lúa bị ngập.
Các cách sử dụng nâng cao
"Quyết định tái giá": diễn tả hành động suy nghĩ và đưa ra lựa chọn kết hôn lần nữa.
- Sau khi con cái trưởng thành, bà đã quyết định tái giá để có bạn đời.
"Buộc phải tái giá" (nghĩa nông nghiệp): nhấn mạnh sự cần thiết phải cấy lại do nguyên nhân khách quan.
- Vì thời tiết xấu, họ buộc phải tái giá cánh đồng.
Biến thể và từ liên quan
- Tái hôn: Từ đồng nghĩa, chỉ việc kết hôn lần nữa, có thể dùng cho cả nam và nữ, trong khi "tái giá" truyền thống thường chỉ dùng cho phụ nữ góa.
- Đi bước nữa: Cách nói thông tục, ý chỉ việc lấy chồng (hoặc vợ) lần sau.
- Cấy dặm: Hành động trồng bổ sung vào những chỗ cây bị chết, gần nghĩa với "tái giá" trong nông nghiệp.
Từ đồng nghĩa
- Lấy chồng (lần nữa): Cách nói thông thường.
- Kết hôn lại: Cách nói trang trọng, trung lập.
- Cấy lại: Từ đồng nghĩa cho nghĩa nông nghiệp.
Lưu ý sử dụng
- Từ "tái giá" mang sắc thái cổ điển, thường thấy trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng. Trong giao tiếp hiện đại, các từ như "lấy chồng lại", "kết hôn lại" được dùng phổ biến hơn.
- Nghĩa nông nghiệp ("cấy lại lúa") là nghĩa chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong lĩnh vực trồng lúa nước.
- đgt. 1. (Người đàn bà goá) lấy chồng lần nữa. 2. (Lúa) cấy lại sau khi lúa cấy lần trước bị hỏng: lúa tái giá.